Nghĩa chính
- Cho phép hoặc giúp đỡ để ổn định cuộc sống; làm cho (ai đó) cảm thấy như ở nhàđộng từngoại động từ (transitive)To allow or help to settle in; to make (someone) feel at home.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bed inNguyên thể (infinitive)
- beds inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- bedded inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bedding inPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go to bed in one's bootscụm từ | cụm từ | Đuộc sùy 5, say không biết trời đất gì cả |
Ví dụ
- , .
- .
- Tom's .