Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
beckside
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Bên cạnh một chiếc beck (suối)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Beside a beck (stream).
Nguồn gốc
(etymology)
beck
+
side
Ví dụ
a
beckside
walk
One
huge
horse
and
thousands
of
tiny
mice
have
brought
lasting
fame
to
this
pretty
little
beckside
village
at
the
foot
of
the
steep
,
wooded
Hambleton
Hills
.
AI
1
Bên cạnh một chiếc beck (suối)
1
Bên cạnh một chiếc beck (suối)
1
Bên cạnh một chiếc beck (suối)