Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Beatrice
danh từ riêng
(proper noun)
US
/ˈ
b
i
ə
t
ɹ
ə
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Tên riêng cho nữ từ tiếng Latin
danh từ riêng
A female given name from Latin.
2
Thành phố, quận lỵ của Quận Gage, Nebraska, Hoa Kỳ
danh từ riêng
A city, the county seat of Gage County, Nebraska, United States.
Ví dụ
Petrarca
had
his
Laura
,
and
Dante
his
Beatrice
,
but
Lorenzo
has
studiously
concealed
the
name
of
the
sovereign
of
his
affections
.
She
is
my
mother
.
Her
name
is
Beatrice
.
I
planned
to
introduce
him
to
Beatrice
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Tên riêng cho nữ từ tiếng Latin
2
Thành phố
1
Tên riêng cho nữ từ tiếng Latin
2
Thành phố
1
Tên riêng cho nữ từ tiếng Latin
2
Thành phố