Nghĩa chính
- Đến (nơi nào đó) nhanh hơn (so với người khác); thành công (ở việc gì đó) nhanh hơn (so với người khác)động từngoại động từ (transitive)To arrive (somewhere) more quickly (than someone else); to succeed (at something) more quickly (than someone else).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- beat toNguyên thể (infinitive)
- beats toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- beaten to (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- beating toPhân từ I (present participle)
Phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beat to quartersđộng từ | động từ | Triệu tập thủy thủ đoàn của một chiếc thuyền buồm đến vị trí của họ để hành động chống lại kẻ thù |
| beat to the punchđộng từ | động từ | Thực hiện một hành động trước khi người khác có thể làm được |
| beat to a pulpđộng từ | động từ | Đánh đập (một người) nhiều hơn mức bình thường |
| beat to a jellycụm từ | cụm từ | Đánh cho nhừ tử |
Ví dụ
- , !
- .
- .