Dịch

beat to

động từ (verb)
US/ˌbit tu/

Nghĩa chính

  1. Đến (nơi nào đó) nhanh hơn (so với người khác); thành công (ở việc gì đó) nhanh hơn (so với người khác)động từngoại động từ (transitive)To arrive (somewhere) more quickly (than someone else); to succeed (at something) more quickly (than someone else).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. beat toNguyên thể (infinitive)
  2. beats toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. beaten to (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  4. beating toPhân từ I (present participle)

Phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

beat to quartersđộng từTriệu tập thủy thủ đoàn của một chiếc thuyền buồm đến vị trí của họ để hành động chống lại kẻ thù
beat to the punchđộng từThực hiện một hành động trước khi người khác có thể làm được
beat to a pulpđộng từĐánh đập (một người) nhiều hơn mức bình thường
beat to a jellycụm từĐánh cho nhừ tử

Ví dụ

  • , !
  • .
  • .

AI