Dịch

beat out

động từ (verb)
US/ˌbit ˈaʊt/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tạo ra nhịp điệu trên một nhạc cụ gõ như trốngđộng từTo sound a rhythm on a percussion instrument such as a drum.
  2. Dập tắtđộng từTo extinguish.
  3. Thua với tỷ số sít saođộng từTo defeat by a narrow margin.
  4. Làm việc đầy đủđộng từTo work out fully.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. beat outNguyên thể (infinitive)
  2. beats outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. beaten out (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  4. beating outPhân từ I (present participle)

Phân từ II không theo quy tắc.

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Làm lá vàng hoặc bạc từ kim loại rắn
  1. To make gold or silver leaf out of solid metal.

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI