Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tạo ra nhịp điệu trên một nhạc cụ gõ như trốngđộng từTo sound a rhythm on a percussion instrument such as a drum.
- Dập tắtđộng từTo extinguish.
- Thua với tỷ số sít saođộng từTo defeat by a narrow margin.
- Làm việc đầy đủđộng từTo work out fully.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- beat outNguyên thể (infinitive)
- beats outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- beaten out (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- beating outPhân từ I (present participle)
Phân từ II không theo quy tắc.
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Làm lá vàng hoặc bạc từ kim loại rắn
- To make gold or silver leaf out of solid metal.
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .
- .
- .