Nghĩa chính
- Nói chuyện dài dòng; cứ tiếp tục và tiếp tục; ca ngợi hoặc giải thíchđộng từnội động từ (intransitive)To talk at length; to go on and on; to rant or expound.
- Chỉ trích, công kích hoặc bôi nhọ (một nhóm hoặc chủ đề) vì lợi ích chính trịđộng từngoại động từ (transitive)To criticize, impugn or shed a bad light on (a group or topic) for political gain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- beat onNguyên thể (infinitive)
- beats onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- beaten on (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- beating onPhân từ I (present participle)
Phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beat oneselfđộng từ | động từ | Thủ dâm |
| beat one's faceđộng từ | động từ | Trang điểm |
| beat one's meatđộng từ | động từ | Thủ dâm, tự sướng |
| beat one's brainđộng từ | động từ | Đấu tranh để suy nghĩ hoặc ghi nhớ điều gì đó |
| beat one's chestđộng từ | động từ | Khoe khoang một cách phô trương |
| beat one's breastđộng từ | động từ | Phô trương sự hối hận, đau buồn, hoặc khó chịu |
| beat one's brains outđộng từ | động từ | Phải suy nghĩ rất nhiều |
| beat one's swords into ploughsharesđộng từ | động từ | Kiềm chế các hành động quân sự hoặc bán quân sự mang tính phá hoại (chiến tranh, khủng bố, v.v.) và sử dụng năng lượng và nguồn lực cho các mục đích hòa bình mà nếu không sẽ dẫn đến bạo lực |
Ví dụ
- .
- , .
- .