Nghĩa chính
- Khua (bụi...), khuấy (nước...) (để lùa ra); (hàng hải) đi vátđộng từnội động từ (intransitive)To search for something; to look around for something; to hunt for something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- beat aboutNguyên thể (infinitive)
- beats aboutNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- beaten about (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- beating aboutPhân từ I (present participle)
Phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beat about the bushcụm từ | cụm từ | Nói quanh |
Ví dụ
- .Đừng nói quanh co.
- .
- .