Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
beanied
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đội một chiếc mũ len
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Wearing a beanie cap.
Nguồn gốc
(etymology)
beanie
+
-ed
Ví dụ
His
beanied
friend
backed
off
against
a
stall
divider
to
make
space
.
A
Jew
,
yes
,
but
quite
unlike
the
rest
of
the
black
beanied
lot
.
AI
1
Đội một chiếc mũ len
1
Đội một chiếc mũ len
1
Đội một chiếc mũ len