Nghĩa chính
- Loại nước chấm được chế biến từ đậu hoặc đậu chiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of dipping sauce prepared using beans or refried beans.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bean dipDạng gốc (base form)
- bean dipsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .