Dịch

beal

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/biːl/

Nghĩa chính

  1. Mụn mủ, u viêm nhỏdanh từA small inflammatory tumor; pustule.
  2. Mưng mủ, sưng tấyđộng từTo gather matter; swell; come to a head, as a pimple; fester; suppurate.
  3. Gầm lên, hét lớnđộng từTo bellow, roar, or shout.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bealDạng gốc (base form)
  2. bealsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Beal conjecturedanh từ riêngPhỏng đoán cho rằng, nếu Aˣ+Bʸ=Cᶻ, trong đó A, B, C, x, y và z là các số nguyên dương có x, y, z > 2 thì A, B và C có chung thừa số nguyên tố

Ví dụ

  • 30 .Tom đã dành 30 năm để cố gắng chứng minh phỏng đoán Beal.

Họ từ (word family)

cùng gốc beal

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibeel
  2. từ tiếng Anh cổbȳle“boil, carbuncle, bile”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*būlijā
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibelen
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibelien
  2. từ tiếng Bắc Âu cổbelja“to bellow, roar”

AI