Nghĩa chính
- Mụn mủ, u viêm nhỏdanh từA small inflammatory tumor; pustule.
- Mưng mủ, sưng tấyđộng từTo gather matter; swell; come to a head, as a pimple; fester; suppurate.
- Gầm lên, hét lớnđộng từTo bellow, roar, or shout.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bealDạng gốc (base form)
- bealsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Beal conjecturedanh từ riêng | danh từ riêng | Phỏng đoán cho rằng, nếu Aˣ+Bʸ=Cᶻ, trong đó A, B, C, x, y và z là các số nguyên dương có x, y, z > 2 thì A, B và C có chung thừa số nguyên tố |
Ví dụ
- 30 .Tom đã dành 30 năm để cố gắng chứng minh phỏng đoán Beal.
Họ từ (word family)
cùng gốc bealNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibeel
- từ tiếng Anh cổbȳle“boil, carbuncle, bile”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*būlijā
động từ
- từ tiếng Anh trung đạibelen
động từ
- từ tiếng Anh trung đạibelien
- từ tiếng Bắc Âu cổbelja“to bellow, roar”