Dịch

beaded

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đính hạttính từMade from, or decorated with, beads.
  2. Đọng thành hạttính từHaving formed in beads or a bead-like shape.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beadedDạng gốc (base form)
  2. more beadedSo sánh hơn (comparative)
  3. most beadedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • beaded with sthđọng những giọt cái gì

Cụm từ (phrase)

beaded lizarddanh từLoài thằn lằn có nọc độc được tìm thấy chủ yếu ở Mexico và miền nam Guatemala, Heloderma horridum
beaded lacewingdanh từCác loài côn trùng thuộc họ Berothidae

Ví dụ

  • .Lưng và tay trần của anh ấy lấm tấm mồ hôi.
  • Tom's .Mồ hôi đọng thành giọt trên trán Tom.
  • .Trán anh ấy lấm tấm mồ hôi.

AI