Nghĩa chính
- Đính hạttính từMade from, or decorated with, beads.
- Đọng thành hạttính từHaving formed in beads or a bead-like shape.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- beadedDạng gốc (base form)
- more beadedSo sánh hơn (comparative)
- most beadedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- beaded with sthđọng những giọt cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beaded lizarddanh từ | danh từ | Loài thằn lằn có nọc độc được tìm thấy chủ yếu ở Mexico và miền nam Guatemala, Heloderma horridum |
| beaded lacewingdanh từ | danh từ | Các loài côn trùng thuộc họ Berothidae |
Họ từ (word family)
cùng gốc beadedVí dụ
- .Lưng và tay trần của anh ấy lấm tấm mồ hôi.
- Tom's .Mồ hôi đọng thành giọt trên trán Tom.
- .Trán anh ấy lấm tấm mồ hôi.