Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
be terrible at something
UK
/
b
i
ˈ
t
ɛɹ
ə
b
ə
l
ə
t
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/
b
i
ˈ
t
ɝ.
b
ə
l
ə
t
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Rất dở ở một việc
Ví dụ
He
is
terrible
at
math
.
Anh ấy học toán rất dở.
Xuất hiện ở từ khác
terrible
kết hợp
rất dở ở một việc
AI
1
Rất dở ở một việc
1
Rất dở ở một việc
1
Rất dở ở một việc