Dịch

be solid

UK/bi ˈsɒl.ɪd/US/bi ˈsɑ.lɪd/

Nghĩa chính

  1. Ở trạng thái rắn

Cụm từ (phrase)

be solid for someoneNhất trí ủng hộ ai đó

Ví dụ

  • .Nước có thể ở trạng thái rắn ở nhiệt độ thấp.

AI