Dịch

be mean to someone

UK/bi ˈmiːn tə ˈsʌmwʌn/US/bi ˈmin tə ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa chính

  1. Đối xử xấu tính hoặc tàn nhẫn với ai

Ví dụ

  • .Đừng xấu tính với em trai cậu nữa.

AI