Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
be interested in doing something
US
/
b
i
ˈ
ɪ
n
t
.
ə
ˌɹɛ
s
.
t
ɪ
d
ɪ
n
ˈ
d
u
ɪ
ŋ
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Hứng thú làm việc gì
Ví dụ
He
is
interested
in
doing
volunteer
work
.
Anh ấy hứng thú làm việc tình nguyện.
Xuất hiện ở từ khác
interested
kết hợp
hứng thú làm việc gì
AI
1
Hứng thú làm việc gì
1
Hứng thú làm việc gì
1
Hứng thú làm việc gì