Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
be in the majority
Nghĩa chính
1
Chiếm đa số
Ví dụ
People
with
cars
tend
to
be
in
the
majority
in
this
city
.
Ở thành phố này, người có xe hơi thường chiếm đa số.
Xuất hiện ở từ khác
majority
kết hợp
chiếm đa số
AI
1
Chiếm đa số
1
Chiếm đa số
1
Chiếm đa số