be a joke
Nghĩa chính
- Là một trò cười
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| turn out to be a joke | Hóa ra chỉ là trò cười |
Ví dụ
- .Có những dự án trông hoàn toàn là trò cười.
Xuất hiện ở từ khác
- jokekết hợplà một trò cười
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| turn out to be a joke | Hóa ra chỉ là trò cười |