bcc
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Bản sao ẩndanh từInitialism of blind carbon copy.
- Cấu trúc lập phương tâm khốitính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of body-centered cubic.
- Gửi bản sao ẩnđộng từTo send something by blind carbon copy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- bccNguyên thể (infinitive)
- bcc's (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- bccsSố nhiều (plural)
- bcc'ed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bcc'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bcc'ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít, quá khứ và phân từ II, quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bcc sb (sth)gửi thư cho ai (về việc gì)Send an email to the head of finance and bcc me.Gửi thư cho trưởng phòng tài chính và gửi thư cho tôi (bcc).
- bcc sth (to sb)gửi thư về việc gì (cho ai)Send an email to the head of finance and bcc me.Gửi thư cho trưởng phòng tài chính và gửi thư cho tôi (bcc).
- bcc sb on sthgửi thư cho ai về việc gìHe now bcc’ed his boss on every email he sent to difficult clients.Anh ấy giờ gửi thư cho sếp về mọi thư anh ấy gửi cho khách hàng khó tính (bcc).
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ?Sự khác biệt giữa CC và BCC là gì?