Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Đài BBC, BBCdanh từ riêngInitialism of British Broadcasting Corporation.
- Blades Business Crewdanh từ riêngInitialism of Blades Business Crew: a football hooligan firm linked to Sheffield United F.C.
- Banahaw Broadcasting Corporationdanh từ riêngInitialism of Banahaw Broadcasting Corporation, a defunct Philippine television network active from 1973 to 1986.
- Người Hoa sinh tại Anhdanh từInitialism of British-born Chinese.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BBCDạng gốc (base form)
- BBCsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bbc news | Tin tức bbc | |
| bbc radio | Đài phát thanh bbc | |
| bbc television | Truyền hình bbc | |
| bbc world service | Ban thế giới bbc | |
| listen to the bbc | Nghe đài bbc | |
| watch the bbc | Xem đài bbc | |
| BBC Englishdanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng phát âm nhận được trước đây được sử dụng trong truyền hình Anh |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Bộ ba BBC
- Initialism of Karim Benzema, Gareth Bale and Cristiano Ronaldo, the forward of Real Madrid between 2013 and 2018.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc BBCVí dụ
- “ .”BBC đang tìm kiếm một giải pháp nhanh chóng sau khi Twitter gắn nhãn đài này là "phương tiện truyền thông do chính phủ tài trợ".
- ( ) 3, , .Vì cabin ngày hiện có kích thước BBC dài hơn mẫu SP3 cũ, ERF đã phải thiết kế lại cơ cấu lật cabin, vốn trước đây nằm ở phía sau cabin ngày và ở chân ghế của cabin ngủ.
- ; I’m / ; I’m Cô ấy trên màn hình TV của tôi; ý tôi là đĩa DVD / Mấy em gái Anh mê con cặc của tôi; ý tôi là BBC.