Dịch

bayside

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cạnh vịnh, ven vịnhtính từkhông so sánh (not comparable)Located along a bay
  2. Bờ vịnhdanh từThe side or shore of a bay.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. baysideDạng gốc (base form)
  2. baysidesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , 45 .Thời tiết nóng nực ngày hôm qua khiến các bãi biển ven vịnh và các khu nghỉ dưỡng ven biển chật kín người, với các nhân viên cứu hộ báo cáo 45 ca giải cứu trên toàn bang.

AI