Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khẩu súng trường dịch vụ tự động nạp đạn có thể bắn một phát súng trường đầy sức mạnhdanh từAn autoloading service rifle that fires a full power rifle round.
- Các súng trường dịch vụ bắn một viên đạn súng trường đầy đủ sức mạnhdanh từAny service rifle that fires a full power rifle round.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- battle rifleDạng gốc (base form)
- battle riflesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Các loại súng trường phục vụ không phải là súng trường tấn công
- Any service rifle that is not an assault rifle.