Dịch

battle rifle

danh từ (noun)
US/ˈbætl̩ ˈɹaɪfəl/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khẩu súng trường dịch vụ tự động nạp đạn có thể bắn một phát súng trường đầy sức mạnhdanh từAn autoloading service rifle that fires a full power rifle round.
  2. Các súng trường dịch vụ bắn một viên đạn súng trường đầy đủ sức mạnhdanh từAny service rifle that fires a full power rifle round.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. battle rifleDạng gốc (base form)
  2. battle riflesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Các loại súng trường phục vụ không phải là súng trường tấn công
  1. Any service rifle that is not an assault rifle.

AI