Nghĩa chính
- Cấu trúc dữ liệu phần mềm hệ thống được duy trì bởi phần mềm lập lịch công việcdanh từA system software data structure maintained by job scheduler software.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- batch queueDạng gốc (base form)
- batch queuesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa