Dịch

bastardy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự đẻ hoangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being illegitimate, of being born to an unmarried woman and man or as the fruit of adultery.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bastardyDạng gốc (base form)
  2. bastardiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bastardy bonddanh từTài liệu nêu tên cha của một đứa trẻ có cha mẹ không kết hôn và quy định các khoản thanh toán (cho mẹ hoặc giáo xứ) phải được thực hiện để duy trì tài liệu đó

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibastardie
  2. từ tiếng Pháp trung đạibastardie

AI