Dịch

bastardship

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Được sử dụng như một tiêu đề hoặc hình thức địa chỉdanh từkhông đếm được (uncountable)used as a title or form of address

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trạng thái hoặc tình trạng của một đứa con hoang
  1. không đếm được (uncountable)Trạng thái hoặc tình trạng của một đứa con hoang; sự khốn nạnThe state or condition of a bastard; bastardness

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • “ , !”
  • 40 , , , , “ , .

AI