bastardship
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Được sử dụng như một tiêu đề hoặc hình thức địa chỉdanh từkhông đếm được (uncountable)used as a title or form of address
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Trạng thái hoặc tình trạng của một đứa con hoang
- không đếm được (uncountable)Trạng thái hoặc tình trạng của một đứa con hoang; sự khốn nạnThe state or condition of a bastard; bastardness