Dịch

bass bar

danh từ (noun)
US/ˈbæs ˈbɑɹ/

Nghĩa chính

  1. Đoạn gỗ có chiều dài hẹp được gắn vào hoặc đôi khi được chạm khắc từ mặt trong của tấm trên cùng của một loại nhạc cụ thuộc họ violindanh từA narrow length of wood affixed to, or occasionally carved from, the inside of the top plate of a violin-family instrument.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bass barDạng gốc (base form)
  2. bass barsSố nhiều (plural)

AI