Dịch

basophilia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng số lượng bạch cầu ưa kiềm (bạch cầu hạt basophil) tăng cao bất thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A condition where the quantity of basophils (basophil granulocytes) is abnormally elevated.
  2. The condition of being basophilic (“easily stained with basic [high-pH] dyes”).chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. basophiliaDạng gốc (base form)
  2. basophiliasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

baso--philia

Ví dụ

AI