Dịch

basher

danh từ (noun)
UK/ˈbæʃə/US/ˈbæʃɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Người chỉ trích điều gì đó, theo nghĩa bóng hoặc nghĩa đendanh từOne who bashes something, figuratively or literally.
  2. Trước thời của súng bắn đinh tán bằng khí nén, thành viên của đội tán đinh đã đóng đinh tán để lật chốt khóa để tạo thành đầu trường (xem đinh tán)danh từBefore the days of pneumatic rivet guns, the member of a riveting team who hammered the rivet to upset the bucktail to form the field head (see rivet).
  3. Người tham gia vào các cuộc tấn công vô cớ bằng lời nói hoặc thể xác vào một nhóm hoặc một loại ngườidanh từOne who engages in gratuitous physical or verbal attacks on a group or type of people.
  4. Người lái tàu, đặc biệt là người thích di chuyển trên những chuyến tàu hoặc đường tàu cụ thểdanh từA trainspotter, especially one who likes to travel on specific trains or trainlines.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. basherDạng gốc (base form)
  2. bashersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gay basherdanh từAi đó gay bash
fag basherdanh từKẻ tấn công đồng tính
bush-basherdanh từNgười đi bụi
hand-basherdanh từChiếc đèn cầm tay nhỏ dùng để chiếu sáng những khu vực cụ thể
queer basherdanh từNgười tham gia đánh đập đồng tính
Koran basherdanh từNgười theo trào lưu chính thống Hồi giáo nhiệt thành
Bible basherdanh từNhà truyền giáo Cơ đốc giáo chính thống, hoặc một Cơ đốc nhân nhiệt thành khác, người được coi là tận dụng mọi cơ hội để nói về Cơ đốc giáo và cố gắng cải đạo những người xung quanh họ
button basherdanh từĐồng nghĩa với button masher

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tấm che mưa để ngủ dưới
  1. A rainproof sheet for sleeping under.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , .
  • modest-sized chargeman's ' , .
  • , , , , .

AI