Nghĩa chính
- Viết hoặc gõ một cái gì đó rất nhanh chóng, không cần suy nghĩ nhiềuđộng từngoại động từ (transitive)To write or type something very quickly, without much thought.
- Chơi (một giai điệu) một cách vụng về trên đàn piano hoặc nhạc cụ tương tựđộng từngoại động từ (transitive)To play (a tune) clumsily on a piano or similar instrument.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bash outNguyên thể (infinitive)
- bashes outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- bashed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bashing outPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .
- , -'70 : , , .