Dịch

bash out

động từ (verb)
US/ˌbæʃ ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Viết hoặc gõ một cái gì đó rất nhanh chóng, không cần suy nghĩ nhiềuđộng từngoại động từ (transitive)To write or type something very quickly, without much thought.
  2. Chơi (một giai điệu) một cách vụng về trên đàn piano hoặc nhạc cụ tương tựđộng từngoại động từ (transitive)To play (a tune) clumsily on a piano or similar instrument.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bash outNguyên thể (infinitive)
  2. bashes outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bashed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bashing outPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .
  • , -'70 : , , .

AI