Dịch

bash in

động từ (verb)
US/ˌbæʃ ˈɪn/

Nghĩa chính

  1. Bị vỡ hoặc móp nặng do đánh mạnhđộng từngoại động từ (transitive)To break or dent badly by hitting violently.
  2. Làm bị thương (ai đó) bằng những cú đánh bạo lựcđộng từngoại động từ (transitive)To injure (someone) with violent blows.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bash inNguyên thể (infinitive)
  2. bashes inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bashed inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bashing inPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

bash intoVa mạnh vào
bash into shapeđộng từCủa một hạng mục, để sửa chữa hoặc xây dựng nó; thường ở dạng thô sơ và sẵn sàng

Ví dụ

  • .
  • , !

AI