Nghĩa chính
- Bị vỡ hoặc móp nặng do đánh mạnhđộng từngoại động từ (transitive)To break or dent badly by hitting violently.
- Làm bị thương (ai đó) bằng những cú đánh bạo lựcđộng từngoại động từ (transitive)To injure (someone) with violent blows.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bash inNguyên thể (infinitive)
- bashes inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- bashed inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bashing inPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bash into | Va mạnh vào | |
| bash into shapeđộng từ | động từ | Của một hạng mục, để sửa chữa hoặc xây dựng nó; thường ở dạng thô sơ và sẵn sàng |
Ví dụ
- .
- , !