Nghĩa chính
- Đơn vị đo lường bản thân nó không được xác định theo các đơn vị khác và từ đó các đơn vị khác có thể được suy radanh từA unit of measurement which is not itself defined in terms of other units, and from which other units may be derived.
- Bộ phận chính của máy tính hoặc hệ thống hi-fidanh từThe main unit of a computer or hi-fi system.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- base unitDạng gốc (base form)
- base unitsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .
- , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa