Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Họ Bartlettdanh từ riêngA surname transferred from the given name from a pet form of Bartholomew.
- Làng tại Illinois, Mỹdanh từ riêngA village mostly in Cook County and DuPage County, Illinois.
- Khu dân cư tại Iowa, Mỹdanh từ riêngA census-designated place in Fremont County, Iowa.
- Giống lê Bartlettdanh từA kind of English pear.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BartlettDạng gốc (base form)
- BartlettsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bartlett daisydanh từ | danh từ | Bartlettia scaposa là một loài thực vật có hoa nhỏ màu vàng, loài duy nhất trong chi Bartlettia |
| Bartlett's tinamoudanh từ | danh từ | A tinamou, Crypturellus bartletti.chưa dịch |
8 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 8
Thành phố nhỏ tại Kansas
- Thành phố nhỏ tại Kansas, MỹA minor city in Labette County, Kansas.
Ví dụ
- . .Miếng cắn đầu tiên vào những quả lê Bartlett đó thật say đắm. Nước quả tràn ra răng bạn.
- , .. . 1972, , — two-hour nation's .Joann Bartlett và chồng bà, Bill, lớn lên ở Washington, D.C. Khi còn nhỏ, cả hai đều mơ ước làm nông. Năm 1972, họ mua một mảnh đất ở Culpepper, Virginia — chỉ cách thủ đô hai giờ lái xe.
- . , . . , . . , , . .