barong
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dao to bản dùng ở Philippindanh từA cutting weapon similar to a cleaver, with a thick back and thin razor-like edge, used by the Moros of the Philippines.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- barongDạng gốc (base form)
- barongsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| barong-barongdanh từ | danh từ | Cái lều hoặc túp lều tồi tàn |
| barong Tagalogdanh từ | danh từ | Chiếc áo sơ mi thêu nhẹ nhàng, được coi là quốc phục của Philippines |