Dịch

barong-barong

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cái lều hoặc túp lều tồi tàndanh từA hovel or shanty.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. barong-barongDạng gốc (base form)
  2. barong-barongsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tagalogbarong-barong

AI