barong-barong
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cái lều hoặc túp lều tồi tàndanh từA hovel or shanty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- barong-barongDạng gốc (base form)
- barong-barongsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tagalogbarong-barong