Nghĩa chính
- Thế thương lượng, quyền thương lượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The amount of leverage or influence that a party has in the course of a negotiation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bargaining powerDạng gốc (base form)
- bargaining powersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Tất cả công nhân nên gia nhập một công đoàn lớn để tối đa hóa thế thương lượng.