Nghĩa chính
- Cậu bé hoặc một chàng trai trẻ bị đồng tính luyến ái; một catamitdanh từA homosexual kept boy or young man; a catamite.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bardashDạng gốc (base form)
- bardashesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápbardache
- từ tiếng Ýbardassa
- từ tiếng Ả Rậpبَرْدَجbardaj“slave”
Cùng gốc (doublet)berdache