Dịch

bardash

danh từ (noun)
UK/bɑːˈdæʃ/US/ˈbɑɹˌdæʃ/

Nghĩa chính

  1. Cậu bé hoặc một chàng trai trẻ bị đồng tính luyến ái; một catamitdanh từA homosexual kept boy or young man; a catamite.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bardashDạng gốc (base form)
  2. bardashesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápbardache
  2. từ tiếng Ýbardassa
  3. từ tiếng Ả Rậpبَرْدَجbardaj“slave”

Cùng gốc (doublet)berdache

AI