Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
barbecuer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người (hoặc một thiết bị) nướng thịt
danh từ
One who (or a device which) barbecues.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
barbecuer
Dạng gốc
(base form)
barbecuer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
barbecue
+
-er
Ví dụ
We
were
playing
cards
one
day
and
I
said
,
"
We've
been
barbecuing
all
our
lives
and
I'm
the
best
barbecuer
in
the
state
of
Georgia
".
AI
1
Người (hoặc một thiết bị) nướng thịt
1
Người (hoặc một thiết bị) nướng thịt
1
Người (hoặc một thiết bị) nướng thịt