Dịch

barbasco

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại cây (Lonchocarpus urucu, nay là Deguelia rufescens var. urucu) có nguồn gốc từ các vùng phía bắc Nam Mỹ được sử dụng làm chất độc để đánh cá và thuốc trừ sâudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A plant (Lonchocarpus urucu, now Deguelia rufescens var. urucu) native to parts of northern South America used as a poison for fishing and an insecticide.
  2. Cây thường xanh (Jacquinia barbasco, nay là Jacquinia arborea)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An evergreen (Jacquinia barbasco, now Jacquinia arborea)
  3. Một trong một số loại khoai mỡ hoang dã không ăn được của Mexico (Dioscorea mexicana và Dioscorea composita) từ đó có thể tổng hợp progesteronedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of several inedible wild Mexican yams (Dioscorea mexicana and Dioscorea composita) from which progesterone can be synthesized.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. barbascoDạng gốc (base form)
  2. barbascosSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhabarbasco

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI