Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chuyến dã ngoại hoặc nấu ăn cho thủy thủ đoàn trên tàudanh từA picnic or cookout for the ship's crew.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- banyan dayDạng gốc (base form)
- banyan daysSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Theo truyền thống của hải quân Anh
- Theo truyền thống của hải quân Anh, một ngày trong tuần mà các bếp ăn trên tàu không phục vụ thịtIn British naval tradition, a day of the week when galley kitchens served no meat on board ship.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)