Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bank transfer
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
b
a
ŋ
k
ˈ
t
ɹ
ɑː
n
s
.
f
ɜː
/
US
/ˈ
b
æ
ŋ
k
t
ɹ
æ
n
s
ˈ
f
ɚ/
Nghĩa chính
1
Chuyển khoản ngân hàng
danh từ
A wire transfer.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bank transfer
Dạng gốc
(base form)
bank transfer
s
Số nhiều
(plural)
Xuất hiện ở từ khác
transfer
kết hợp
chuyển khoản ngân hàng
Ví dụ
The
customer
is
responsible
for
bank
transfer
processing
fees
.
We
thank
you
for
your
understanding
.
Enclosed
is
a
copy
of
the
bank
transfer
receipt
.
Could
I
please
receive
by
Monday
,
as
a
fax
or
an
email
attachment
,
a
receipt
for
the
bank
transfer
?
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Chuyển khoản ngân hàng
1
Chuyển khoản ngân hàng
1
Chuyển khoản ngân hàng