Nghĩa chính
- Nghi lễ trừ tàdanh từA magical ritual intended to remove negative spiritual influences.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- banishingDạng gốc (base form)
- banishingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , . , .Ông cũng được ghi công là đã trục hết rắn khỏi Ireland, và thành tựu ấy là điều tôi muốn chia sẻ trong câu chuyện ngụ ngôn này, để cùng Thánh Patrick thực hiện việc trừ rắn khỏi Babylon, khắp mọi nơi.