Dịch

banished

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bị trục xuất, bị lưu đàytính từkhông so sánh (not comparable)Having been subject to banishment; kicked out and forbidden from returning; forbidden and prohibited.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của banishđộng từsimple past and past participle of banish

Cụm từ (phrase)

banished foreverBị lưu đày vĩnh viễn
banished from the countryBị trục xuất khỏi đất nước

Ví dụ

  • .Bà ấy đã bị lưu đày suốt đời.
  • .Chúng tôi đã trục xuất hắn khỏi đất nước.
  • .Nhà vua sẽ bị lưu đày.

Họ từ (word family)

cùng gốc banished

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI