Nghĩa chính
- Bị trục xuất, bị lưu đàytính từkhông so sánh (not comparable)Having been subject to banishment; kicked out and forbidden from returning; forbidden and prohibited.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của banishđộng từsimple past and past participle of banish
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| banished forever | Bị lưu đày vĩnh viễn | |
| banished from the country | Bị trục xuất khỏi đất nước |
Ví dụ
- .Bà ấy đã bị lưu đày suốt đời.
- .Chúng tôi đã trục xuất hắn khỏi đất nước.
- .Nhà vua sẽ bị lưu đày.
Họ từ (word family)
cùng gốc banishedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha