Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
banishable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có khả năng bị trục xuất
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Capable of being banished.
2
Đang bị trục xuất
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Incurring banishment.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
banishable
un
banishable
Không thể trục xuất được
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
banish
+
-able
Ví dụ
The
one
new
law
that
this
country
needs
is
one
that
will
make
it
a
banishable
offense
to
preach
or
teach
anything
contradictory
to
established
fact
.
AI
1
Có khả năng bị trục xuất
2
Đang bị trục xuất
1
Có khả năng bị trục xuất
2
Đang bị trục xuất
1
Có khả năng bị trục xuất
2
Đang bị trục xuất