Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bandoneonist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người chơi đàn bandoneon
danh từ
One who plays the bandoneon.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bandoneonist
Dạng gốc
(base form)
bandoneonist
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
first
public
concert
is
a
performance
by
the
Newman
and
Oltman
Guitar
Duo
,
Pablo
Cohen
and
the
bandoneonist
Daniel
Binelli
on
Wednesday
evening
.
Nguồn gốc
(etymology)
bandoneon
+
-ist
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
bandeonista
giống đực/cái
Người chơi ban nhạc
bandeneonista
giống đực/cái
Người chơi ban nhạc
AI
1
Người chơi đàn bandoneon
1
Người chơi đàn bandoneon
1
Người chơi đàn bandoneon