Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
band of thieves
Nghĩa chính
1
Bọn trộm
Ví dụ
The
police
arrested
a
band
of
thieves
.
Cảnh sát đã bắt một bọn trộm.
Xuất hiện ở từ khác
band
kết hợp
bọn trộm
AI
1
Bọn trộm
1
Bọn trộm
1
Bọn trộm