Nghĩa chính
- Chiếc ca nô; một ca nô outrigger hoặc đàodanh từA canoe; an outrigger canoe or dugout.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bancaDạng gốc (base form)
- bancasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| motor bancadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với motorized banca |
| motorized bancadanh từ | danh từ | Một chiếc banca có động cơ; một chiếc thuyền máy |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Philippine Spanishbanca
- từ tiếng Tagalogbangka
Họ từ (word family)
cùng gốc banca- bancalVật che phủ trang trí, như thảm hoặc da, dùng cho ghế dài hoặc ghếdanh từ
- bancassurerTổ chức vận hành chương trình bancassurancedanh từ
- bancassuranceCơ cấu ngân hàng và bảo hiểm trong đó bảo hiểm được bán thông qua ngân hàng hoặc các kênh phân phối của ngân hàngdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- . . .