Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
bamfordite
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khoáng chất ba trục có chứa hydro, sắt, molypden và oxy
danh từ
A triclinic mineral containing hydrogen, iron, molybdenum, and oxygen.
Nguồn gốc
(etymology)
Bamford
+
-ite
AI
1
Khoáng chất ba trục có chứa hydro
1
Khoáng chất ba trục có chứa hydro
1
Khoáng chất ba trục có chứa hydro