Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bamboozlery
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động hoặc quá trình bị lừa hoặc bị lừa
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act or process of bamboozling or being bamboozled.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
bamboozlement
Nguồn gốc
(etymology)
bamboozle
+
-ery
Ví dụ
I’m
beginning
to
think
the
greater
the
graphics
and
maps
,
the
more
likely
the
story
has
some
degree
of
bamboozlery
involved
.
AI
1
Hành động hoặc quá trình bị lừa hoặc bị lừa
1
Hành động hoặc quá trình bị lừa hoặc bị lừa
1
Hành động hoặc quá trình bị lừa hoặc bị lừa