Dịch

bamboo ceiling

danh từ (noun)
US/bæmˈbu ˈsilɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Rào cản xã hội đối với việc thăng tiến hoặc thăng tiến hơn nữa trong công việc và những nơi khác đối với một người thuộc dân tộc Đông Ádanh từA social barrier to further promotion or progression, in employment and elsewhere, for a person of East Asian ethnicity.
  2. Rào cản xã hội đối với sự thăng tiến hoặc thăng tiến hơn nữa trong công việc và những nơi khác đối với phụ nữdanh từA social barrier to further promotion or progression, in employment and elsewhere, for women.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bamboo ceilingDạng gốc (base form)
  2. bamboo ceilingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .
  • . " ," .
  • , . “ .”

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI