Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Ban-ti-modanh từ riêngAn independent city in central Maryland, United States.
- Thị trấn tại Iowadanh từ riêngA township in Henry County, Iowa.
- Thị trấn ma tại Indianadanh từ riêngA ghost town in Mound Township, Warren County, Indiana.
- Chim Baltimore orioledanh từEllipsis of Baltimore oriole.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BaltimoreDạng gốc (base form)
- BaltimoresSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| baltimore area | Khu vực Baltimore | |
| baltimore city | Thành phố Baltimore | |
| baltimore countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 23 quận ở Maryland, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Towson |
| baltimore harbor | Cảng Baltimore | |
| baltimore orioles | Đội bóng chày Baltimore Orioles | |
| baltimore police | Cảnh sát Baltimore | |
| Baltimore clubdanh từ | danh từ | Thể loại nhạc house theo hướng staccato, dance gắn liền với Baltimore, Maryland |
| Baltimore birddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Baltimore oriole |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Thị trấn tại Michigan
- A township in Barry County, Michigan.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc BaltimoreVí dụ
- , , .Đầu tuần này, giữa nhiệt độ đóng băng, sinh viên trên khắp thành phố Baltimore đã trở lại sau kỳ nghỉ đông để đối mặt với những lớp học không có hệ thống sưởi.
- .Chúng tôi cuối cùng đã đến Baltimore.
- , .Họ đồng ý gặp lại ở Baltimore, Maryland.