Nghĩa chính
- Khoa tẩm ngâm, thủy lý họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The study of baths and bathing, especially therapeutic bathing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- balneologyDạng gốc (base form)
- balneologiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổβαλανεῖονbalaneîon“bath”